trưởng giả hóa

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Trở nên lối sống, phong cách, hoặc thái độ của một người trưởng giả: "trưởng giả hóa" chỉ quá trình một người hoặc một nhóm người thay đổi để mang những đặc điểm của tầng lớp trưởng giả, như ưa chuộng sự ổn định, an toàn, vật chất, thường mất đi tính cách mạng, phóng khoáng hoặc giản dị trước đó.
    • Sự tiếp thu các giá trị hoặc hành vi tiêu biểu của giai cấp tư sản: Trong ngữ cảnh xã hội học, "trưởng giả hóa" mô tả hiện tượng các cá nhân hoặc nhóm xã hội dần dần chấp nhận lối sống xa hoa, thực dụng, bảo thủ của tầng lớp trưởng giả.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau khi thành công trong kinh doanh, anh ấy đã trưởng giả hóa, không còn tham gia các hoạt động xã hội như trước. (Anh ấy thay đổi lối sống, trở nên ưa chuộng sự an nhàn xa hoa.)
    • Nhiều trí thức trẻ lo ngại về sự trưởng giả hóa của xã hội khi mọi người chỉ chạy theo vật chất. (Sự thay đổi toàn xã hội theo hướng ưu tiên giá trị vật chất ổn định.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trưởng giả hóa tư duy": quá trình tư duy của một người trở nên thực dụng, bảo thủ, thiếu lý tưởng.

    • Sự trưởng giả hóa tư duy khiến giới trẻ mất đi tinh thần đấu tranh. (Tư duy trở nên thiên về lợi ích cá nhân an toàn.)
  • "trưởng giả hóa văn hóa": hiện tượng văn hóa bị thương mại hóa, mất đi tính dân tộc sáng tạo.

    • Trưởng giả hóa văn hóa làm cho nghệ thuật trở nên xa rời quần chúng. (Văn hóa bị chi phối bởi lợi nhuận thị hiếu tầm thường.)
Biến thể từ gần giống
  • Trưởng giả (danh từ): người giàu có, thuộc tầng lớp tư sản, thường lối sống xa hoa bảo thủ.

    • Ông ta một trưởng giả điển hình, chỉ quan tâm đến lợi nhuận. (Người giàu có, thực dụng.)
  • Hóa (hậu tố): biến thành, trở nêndùng để tạo động từ chỉ quá trình thay đổi.

    • Hiện đại hóa, công nghiệp hóa, đô thị hóa. (Quá trình trở nên hiện đại, công nghiệp, đô thị.)
  • Tư sản hóa (động từ): tương tự "trưởng giả hóa", nhưng nhấn mạnh khía cạnh kinh tế giai cấp.

    • Tư sản hóa nông thôn làm thay đổi cấu sản xuất. (Quá trình chuyển đổi sang mô hình tư bản.)
Từ đồng nghĩa
  • Tiểu tư sản hóa: quá trình mang tính chất của tầng lớp tiểu tư sản, thường ít xa hoa hơn nhưng vẫn thực dụng.
  • Bourgeois hóa (từ mượn): thuật ngữ xã hội học chỉ sự tiếp nhận lối sống tư sản.
Thành ngữ liên quan
  • Trưởng giả học làm sang: châm biếm những người giàu nhưng thiếu văn hóa, cố gắng bắt chước lối sống quý tộc.
    • Anh ta mua xe hơi đắt tiền nhưng không biết lái, đúng trưởng giả học làm sang. (Hành động phô trương một cách lố bịch.)